TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Uhu

danh từ giống đực
/ˈuːhu/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Uhus · sinh cách: des Uhus

der Uhu nghĩa là cú đại bàng, cú.

Nghĩa của Uhu

Danh từ · giống đực

  1. Cú đại bàng.
  2. Cú.

Biến cách của Uhu (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Uhudie Uhus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Uhusder Uhus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Uhuden Uhus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Uhudie Uhus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Eurasian eagle owl, Bubo bubo (bird, owl species); liquid glue for domestic use

Câu hỏi thường gặp

Uhu nghĩa là gì?

Uhu (danh từ) nghĩa là cú đại bàng, cú.

Uhu là der, die hay das?

Uhu là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Uhu); số nhiều: die Uhus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.