die Nachteule
số nhiều: die Nachteulen · sinh cách: der Nachteule
die Nachteule nghĩa là cú đêm.
Nghĩa của Nachteule
Danh từ · giống cái
- Cú đêm.
Biến cách của Nachteule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nachteule | die Nachteulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nachteule | der Nachteulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nachteule | den Nachteulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nachteule | die Nachteulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nachteule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ night owl
Câu hỏi thường gặp
Nachteule nghĩa là gì?
Nachteule (danh từ) nghĩa là cú đêm.
Nachteule là der, die hay das?
Nachteule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nachteule); số nhiều: die Nachteulen.