TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lerche

danh từ giống cái
/ˈlɛʁçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lerchen · sinh cách: der Lerche

die Lerche nghĩa là chim chiền chiện.

Nghĩa của Lerche

Danh từ · giống cái

  1. Chim chiền chiện.

Biến cách của Lerche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lerchedie Lerchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lercheder Lerchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lercheden Lerchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lerchedie Lerchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lerche

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lark (bird of the family Alaudidae); a human who goes to bed early and rises early

Câu hỏi thường gặp

Lerche nghĩa là gì?

Lerche (danh từ) nghĩa là chim chiền chiện.

Lerche là der, die hay das?

Lerche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lerche); số nhiều: die Lerchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.