die Schraube
số nhiều: die Schrauben · sinh cách: der Schraube
die Schraube nghĩa là vít, cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa của Schraube
Danh từ · giống cái
- Vít.
- Cánh quạt, chân vịt.
- Bu lông.
Biến cách của Schraube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schraube | die Schrauben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schraube | der Schrauben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schraube | den Schrauben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schraube | die Schrauben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schraube
Câu ví dụ với Schraube
- Um eine Schraube zu lösen, dreh sie nach links. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ most iconically, a screw in the sense of a fluted fastener; a propeller advancing by helical movement; the simple machine called screw; the abstracted form things may acquire called helix; a spiral movement, a spin around the longitudinal axis; a spiral movement around the longitudinal axis formalized in athletics
Câu hỏi thường gặp
Schraube nghĩa là gì?
Schraube (danh từ) nghĩa là vít, cánh quạt, chân vịt.
Schraube là der, die hay das?
Schraube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schraube); số nhiều: die Schrauben.