TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schraube

danh từ giống cái
/ˈʃʁaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schrauben · sinh cách: der Schraube

die Schraube nghĩa là vít, cánh quạt, chân vịt.

Nghĩa của Schraube

Danh từ · giống cái

  1. Vít.
  2. Cánh quạt, chân vịt.
  3. Bu lông.

Biến cách của Schraube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schraubedie Schrauben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schraubeder Schrauben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schraubeden Schrauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schraubedie Schrauben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schraube

Câu ví dụ với Schraube

  • Um eine Schraube zu lösen, dreh sie nach links. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787824

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ most iconically, a screw in the sense of a fluted fastener; a propeller advancing by helical movement; the simple machine called screw; the abstracted form things may acquire called helix; a spiral movement, a spin around the longitudinal axis; a spiral movement around the longitudinal axis formalized in athletics

Câu hỏi thường gặp

Schraube nghĩa là gì?

Schraube (danh từ) nghĩa là vít, cánh quạt, chân vịt.

Schraube là der, die hay das?

Schraube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schraube); số nhiều: die Schrauben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.