der Schraubenzieher
sinh cách: des Schraubenziehers
der Schraubenzieher nghĩa là chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vít.
Nghĩa của Schraubenzieher
Danh từ · giống đực
- Chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vít.
Biến cách của Schraubenzieher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schraubenzieher | die Schraubenzieher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schraubenziehers | der Schraubenzieher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schraubenzieher | den Schraubenziehern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schraubenzieher | die Schraubenzieher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schraubenzieher
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Schraubenzieher
- Du solltest den anderen Schraubenzieher nehmen. Bạn nên sử dụng chiếc tuốc nơ vít còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11223949
- Ich brauche den Schraubenzieher. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11311691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screwdriver
Câu hỏi thường gặp
Schraubenzieher nghĩa là gì?
Schraubenzieher (danh từ) nghĩa là chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vít.
Schraubenzieher là der, die hay das?
Schraubenzieher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schraubenzieher).