schrecklich
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʁɛklɪç/ giọng máy của trình duyệt
schrecklich nghĩa là khủng khiếp, vãi.
Nghĩa của schrecklich
Tính từ
- Khủng khiếp.
Phó từ
- Vãi.
So sánh của schrecklich
| So sánh hơn | schrecklicher |
| So sánh nhất | am schrecklichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schrecklich
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với schrecklich
- Du wirst uns schrecklich fehlen, wenn du Japan verlässt. Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841450
- Ich habe dich schrecklich vermisst. Tôi cực kỳ nhớ cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730999
- Mir ist schrecklich kalt. Tôi cảm thấy rất lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2741523
- Ein schrecklicher Tag! Một ngày tồi tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ awful, terrible, horrible
- Phó từ awfully, terribly
Câu hỏi thường gặp
schrecklich nghĩa là gì?
schrecklich (tính từ, phó từ) nghĩa là khủng khiếp, vãi.