TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Katarakt

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Katarakte · sinh cách: des Kataraktes

der Katarakt nghĩa là thác nước, thác, cườm khô.

Nghĩa của Katarakt

Danh từ · giống đực

  1. Thác nước, thác.
  2. Cườm khô.

Biến cách của Katarakt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kataraktdie Katarakte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kataraktesder Katarakte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kataraktden Katarakten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kataraktdie Katarakte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Katarakt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waterfall; rapid (water); part of a steam engine; cataract

Câu hỏi thường gặp

Katarakt nghĩa là gì?

Katarakt (danh từ) nghĩa là thác nước, thác, cườm khô.

Katarakt là der, die hay das?

Katarakt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Katarakt); số nhiều: die Katarakte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.