TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Katastrophe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˌkatasˈtʁoːfə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Katastrophen · sinh cách: der Katastrophe

die Katastrophe nghĩa là thảm hoạ, tai ương, thảm họa.

Nghĩa của Katastrophe

Danh từ · giống cái

  1. Thảm hoạ, tai ương, tai họa lớn.
  2. Thảm họa.
  3. Tai hoạ.

Biến cách của Katastrophe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Katastrophedie Katastrophen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Katastropheder Katastrophen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Katastropheden Katastrophen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Katastrophedie Katastrophen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Katastrophe

  • Das Erdbeben verursachte eine Katastrophe. Trận động đất đã mang đến thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927473
  • Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1785536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catastrophe, disaster, calamity

Câu hỏi thường gặp

Katastrophe nghĩa là gì?

Katastrophe (danh từ) nghĩa là thảm hoạ, tai ương, thảm họa.

Katastrophe là der, die hay das?

Katastrophe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Katastrophe); số nhiều: die Katastrophen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.