TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der sechster Fall

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des sechsten Falls

der sechster Fall nghĩa là ly cách.

Nghĩa của sechster Fall

Danh từ · giống đực

  1. Ly cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sechster Fall

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ablative case

Câu hỏi thường gặp

sechster Fall nghĩa là gì?

sechster Fall (danh từ) nghĩa là ly cách.

sechster Fall là der, die hay das?

sechster Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der sechster Fall).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.