TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sechste

/ˈzɛkstə/ giọng máy của trình duyệt

sechste nghĩa là thứ sáu.

Nghĩa của sechste

Tính từ

  1. Thứ sáu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sixth

Câu hỏi thường gặp

sechste nghĩa là gì?

sechste (tính từ) nghĩa là thứ sáu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.