sechzehn
/ˈzɛçt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt
sechzehn nghĩa là mười sáu.
Nghĩa của sechzehn
Số từ
- Mười sáu.
Họ từ của sechzehn
Câu ví dụ với sechzehn
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ sixteen
- Danh từ sixteen (number)
Câu hỏi thường gặp
sechzehn nghĩa là gì?
sechzehn (số từ) nghĩa là mười sáu.