sechs
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zɛks/ giọng máy của trình duyệt
sechs nghĩa là Số sáu.
Nghĩa của sechs
Số từ
- Số đếm Số sáu.
- Wir haben sechs EierChúng tôi có sáu quả trứng.
Câu ví dụ với sechs
- Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
- In diesem Hause gibt es sechs Zimmer. Căn nhà này có sáu phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605528
- Ich wache gewöhnlich um sechs Uhr auf. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1784434
- Sie sieht von vier bis sechs fern. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2658266
- Ruf mich morgen früh um sechs an. Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875934
- Ruf mich morgen früh um sechs Uhr an. Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345242
- Er kam um sechs Uhr zurück. Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763305
- Er lebte sechs Jahre in Ankara. Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ six (numerical value represented by the Arabic numeral 6; or describing a set with six elements)
- Danh từ six; A failing grade in a class or course at school. The grades range from 1 (best) to 6 (worst).
Câu hỏi thường gặp
sechs nghĩa là gì?
sechs (số từ) nghĩa là Số sáu.