schützen
schützen nghĩa là bảo vệ.
Cũng là một dạng biến đổi của Schütze — Xạ thủ, tay súng.
Cũng là một dạng biến đổi của Schütz — Khởi động từ, cái tiếp xúc.
Nghĩa của schützen
Động từ
- Bảo vệ.
Chia động từ schützen
Hiện tại Präsens
- ich schütze
- du schützt
- er/sie/es schützt
- wir schützen
- ihr schützt
- sie/Sie schützen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schützte
- du schütztest
- er/sie/es schützte
- wir schützten
- ihr schütztet
- sie/Sie schützten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschützt
- du hast geschützt
- er/sie/es hat geschützt
- wir haben geschützt
- ihr habt geschützt
- sie/Sie haben geschützt
Tương lai Futur I
- ich werde schützen
- du wirst schützen
- er/sie/es wird schützen
- wir werden schützen
- ihr werdet schützen
- sie/Sie werden schützen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schütze
- du schützest
- er/sie/es schütze
- wir schützen
- ihr schützet
- sie/Sie schützen
Mệnh lệnh Imperativ
- schütz! (du)
- schützt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schützen
Câu ví dụ với schützen
- Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791
- Ich werde sie mit meinem Leben schützen. Tôi sẽ bảo vệ cô ấy bằng cả mạng sống của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2658236
- Die Regenwälder müssen geschützt werden. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489475
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to defend; to protect; to shelter; to guard; to cover; to protect oneself
Câu hỏi thường gặp
schützen nghĩa là gì?
schützen (động từ) nghĩa là bảo vệ.
Chia động từ schützen ở thì hiện tại thế nào?
ich schütze, du schützt, er/sie/es schützt, wir schützen, ihr schützt, sie/Sie schützen. Phân từ II: geschützt.