TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schutz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃʊt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schutze · sinh cách: des Schutzes

der Schutz nghĩa là sự bảo vệ, sự che chở, nơi trú ẩn.

Nghĩa của Schutz

Danh từ · giống đực

  1. Sự bảo vệ, sự che chở. (biên soạn)
  2. Nơi trú ẩn. (biên soạn)

Biến cách của Schutz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schutzdie Schutze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schutzesder Schutze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schutzden Schutzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schutzdie Schutze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schutz

Câu ví dụ với Schutz

  • Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917833
  • Sie brauchen Schutz. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10717333
  • Sie benötigen Schutz. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12387655
  • Du brauchst Schutz. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12387658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protection; protective installation

Câu hỏi thường gặp

Schutz nghĩa là gì?

Schutz (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, sự che chở, nơi trú ẩn.

Schutz là der, die hay das?

Schutz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schutz); số nhiều: die Schutze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.