beschützen
beschützen nghĩa là bảo vệ.
Nghĩa của beschützen
Động từ
- Bảo vệ.
Chia động từ beschützen
Hiện tại Präsens
- ich beschütze
- du beschützt
- er/sie/es beschützt
- wir beschützen
- ihr beschützt
- sie/Sie beschützen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beschützte
- du beschütztest
- er/sie/es beschützte
- wir beschützten
- ihr beschütztet
- sie/Sie beschützten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beschützt
- du hast beschützt
- er/sie/es hat beschützt
- wir haben beschützt
- ihr habt beschützt
- sie/Sie haben beschützt
Tương lai Futur I
- ich werde beschützen
- du wirst beschützen
- er/sie/es wird beschützen
- wir werden beschützen
- ihr werdet beschützen
- sie/Sie werden beschützen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beschütze
- du beschützest
- er/sie/es beschütze
- wir beschützen
- ihr beschützet
- sie/Sie beschützen
Mệnh lệnh Imperativ
- beschütz! (du)
- beschützt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beschützen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với beschützen
- Ich beschützte Tom. Tôi đã bảo vệ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to protect, to guard, to defend
Câu hỏi thường gặp
beschützen nghĩa là gì?
beschützen (động từ) nghĩa là bảo vệ.
Chia động từ beschützen ở thì hiện tại thế nào?
ich beschütze, du beschützt, er/sie/es beschützt, wir beschützen, ihr beschützt, sie/Sie beschützen. Phân từ II: beschützt.