TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beschäftigung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃɛftɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beschäftigungen · sinh cách: der Beschäftigung

die Beschäftigung nghĩa là nghề, nghề nghiệp.

Nghĩa của Beschäftigung

Danh từ · giống cái

  1. Nghề, nghề nghiệp.

Biến cách của Beschäftigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beschäftigungdie Beschäftigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beschäftigungder Beschäftigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beschäftigungden Beschäftigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beschäftigungdie Beschäftigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Beschäftigung

  • Die ultimative Frage für mich ist, ob ich eine Beschäftigung mag. Câu hỏi cuối dành cho tôi là tôi có thích kinh doanh không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ occupation (activity or task with which one occupies oneself)

Câu hỏi thường gặp

Beschäftigung nghĩa là gì?

Beschäftigung (danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp.

Beschäftigung là der, die hay das?

Beschäftigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beschäftigung); số nhiều: die Beschäftigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.