der dritter Fall
danh từ giống đực
/ˌdʁɪtɐ ˈfal/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des dritten Falls
der dritter Fall nghĩa là tặng cách, dữ cách.
Nghĩa của dritter Fall
Danh từ · giống đực
- Tặng cách, dữ cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dative case
Câu hỏi thường gặp
dritter Fall nghĩa là gì?
dritter Fall (danh từ) nghĩa là tặng cách, dữ cách.
dritter Fall là der, die hay das?
dritter Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der dritter Fall).