TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der dritter Fall

danh từ giống đực
/ˌdʁɪtɐ ˈfal/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des dritten Falls

der dritter Fall nghĩa là tặng cách, dữ cách.

Nghĩa của dritter Fall

Danh từ · giống đực

  1. Tặng cách, dữ cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dative case

Câu hỏi thường gặp

dritter Fall nghĩa là gì?

dritter Fall (danh từ) nghĩa là tặng cách, dữ cách.

dritter Fall là der, die hay das?

dritter Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der dritter Fall).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.