die Droge
số nhiều: die Drogen · sinh cách: der Droge
die Droge nghĩa là ma túy.
Nghĩa của Droge
Danh từ · giống cái
- Thông tục Ma túy.
Biến cách của Droge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Droge | die Drogen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Droge | der Drogen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Droge | den Drogen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Droge | die Drogen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Droge
Đồng nghĩa
Họ từ của Droge
Câu ví dụ với Droge
- Koffein ist eine süchtig machende Droge. Caffeine là một loại chất gây nghiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5319048
- Die Polizei hat eine große Menge Drogen an der Schule beschlagnahmt. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664163
- Es reizt mich, Drogen zu probieren, aber ich weiß, ich sollte das nicht tun. Tôi bị cám dỗ thử ma túy, nhưng tôi biết là tôi không nên thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9941982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drug (psychoactive substance, especially one which is illegal); drug (substance used to treat an illness)
Câu hỏi thường gặp
Droge nghĩa là gì?
Droge (danh từ) nghĩa là ma túy.
Droge là der, die hay das?
Droge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Droge); số nhiều: die Drogen.