TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Drittel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực hoặc trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Drittels

der/das Drittel nghĩa là phần ba.

Nghĩa của Drittel

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Thụy Sĩ, Phương ngữ Phần ba.

Biến cách của Drittel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Dritteldie Drittel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Drittelsder Drittel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Drittelden Dritteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Dritteldie Drittel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Drittel

  • Ein Drittel der Urwälder der Welt befinden sich in Brasilien. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ third

Câu hỏi thường gặp

Drittel nghĩa là gì?

Drittel (danh từ) nghĩa là phần ba.

Drittel là der, die hay das?

Drittel là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Drittel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.