der/das Drittel
sinh cách: des Drittels
der/das Drittel nghĩa là phần ba.
Nghĩa của Drittel
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Thụy Sĩ, Phương ngữ Phần ba.
Biến cách của Drittel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Drittel | die Drittel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Drittels | der Drittel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Drittel | den Dritteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Drittel | die Drittel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Drittel
- Ein Drittel der Urwälder der Welt befinden sich in Brasilien. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ third
Câu hỏi thường gặp
Drittel nghĩa là gì?
Drittel (danh từ) nghĩa là phần ba.
Drittel là der, die hay das?
Drittel là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Drittel).