TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

drohen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʁoːən/ giọng máy của trình duyệt

drohen nghĩa là doạ.

Nghĩa của drohen

Động từ

  1. Doạ.

Chia động từ drohen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedrohtPhân từ I: drohend

Hiện tại Präsens

  • ich drohe
  • du drohst
  • er/sie/es droht
  • wir drohen
  • ihr droht
  • sie/Sie drohen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drohte
  • du drohtest
  • er/sie/es drohte
  • wir drohten
  • ihr drohtet
  • sie/Sie drohten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedroht
  • du hast gedroht
  • er/sie/es hat gedroht
  • wir haben gedroht
  • ihr habt gedroht
  • sie/Sie haben gedroht

Tương lai Futur I

  • ich werde drohen
  • du wirst drohen
  • er/sie/es wird drohen
  • wir werden drohen
  • ihr werdet drohen
  • sie/Sie werden drohen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich drohe
  • du drohest
  • er/sie/es drohe
  • wir drohen
  • ihr drohet
  • sie/Sie drohen

Mệnh lệnh Imperativ

  • droh! (du)
  • droht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của drohen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to threaten; to loom, to be able to happen in the future [with dative ‘to someone’] (of negative events or consequences, often expressed in English as "there is a risk of..."); to be in danger of something, to be on the verge of something, to threaten

Câu hỏi thường gặp

drohen nghĩa là gì?

drohen (động từ) nghĩa là doạ.

Chia động từ drohen ở thì hiện tại thế nào?

ich drohe, du drohst, er/sie/es droht, wir drohen, ihr droht, sie/Sie drohen. Phân từ II: gedroht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.