der vierter Fall
danh từ giống đực
/ˌfiːɐ̯tɐ ˈfal/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des vierten Falls
der vierter Fall nghĩa là đối cách.
Nghĩa của vierter Fall
Danh từ · giống đực
- Đối cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vierter Fall
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accusative case
Câu hỏi thường gặp
vierter Fall nghĩa là gì?
vierter Fall (danh từ) nghĩa là đối cách.
vierter Fall là der, die hay das?
vierter Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der vierter Fall).