vierzehn
/ˈfɪʁt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt
vierzehn nghĩa là mười bốn.
Nghĩa của vierzehn
Số từ
- Mười bốn.
Họ từ của vierzehn
Câu ví dụ với vierzehn
- Sieben mal zwei ist vierzehn. Bảy nhân hai bằng mười bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12392187
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ fourteen
- Danh từ fourteen (number)
Câu hỏi thường gặp
vierzehn nghĩa là gì?
vierzehn (số từ) nghĩa là mười bốn.