vierzig
/ˈfɪʁt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt
vierzig nghĩa là bốn mươi, bốn chục.
Nghĩa của vierzig
Số từ
- Bốn mươi.
- Bốn chục.
Họ từ của vierzig
Câu ví dụ với vierzig
- Ich glaube, dass sie über vierzig ist. Tôi nghĩ bà ấy đã ngoài 40 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2120060
- Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472658
- Er ging jeden Tag vierzig Kilometer. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472619
- Tom geht normalerweise um zehn Uhr vierzig ins Bett. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064831
- „Ich möchte bitte zahlen.“ – „Gut, zwei Bier und ein Tee, das macht sechs Euro vierzig.“ "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ forty
- Danh từ forty (number)
Câu hỏi thường gặp
vierzig nghĩa là gì?
vierzig (số từ) nghĩa là bốn mươi, bốn chục.