TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vietnamese

danh từ giống đực
/ˌvi̯ɛtnaˈmeːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vietnamesen · sinh cách: des Vietnamesen

der Vietnamese nghĩa là người việt, người việt nam.

Nghĩa của Vietnamese

Danh từ · giống đực

  1. Người việt, người việt nam.

Biến cách của Vietnamese (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vietnamesedie Vietnamesen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vietnamesender Vietnamesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vietnamesenden Vietnamesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vietnamesendie Vietnamesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vietnamese

  • Wir sind Vietnamesen. Chúng tôi là người Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a Vietnamese person (male or unspecified sex); a Vietnamese restaurant

Câu hỏi thường gặp

Vietnamese nghĩa là gì?

Vietnamese (danh từ) nghĩa là người việt, người việt nam.

Vietnamese là der, die hay das?

Vietnamese là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vietnamese); số nhiều: die Vietnamesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.