TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vietnamesin

danh từ giống cái
[vi̯ɛtnaˈmeːzɪn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vietnamesinnen · sinh cách: der Vietnamesin

die Vietnamesin nghĩa là người việt, người việt nam.

Nghĩa của Vietnamesin

Danh từ · giống cái

  1. Người việt, người việt nam.

Biến cách của Vietnamesin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vietnamesindie Vietnamesinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vietnamesinder Vietnamesinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vietnamesinden Vietnamesinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vietnamesindie Vietnamesinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vietnamesin

  • Wir sind Vietnamesinnen. Chúng tôi là người Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Vietnamese woman

Câu hỏi thường gặp

Vietnamesin nghĩa là gì?

Vietnamesin (danh từ) nghĩa là người việt, người việt nam.

Vietnamesin là der, die hay das?

Vietnamesin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vietnamesin); số nhiều: die Vietnamesinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.