das Viertel
sinh cách: des Viertels
das Viertel nghĩa là một phần tư, mười lăm phút.
Nghĩa của Viertel
Danh từ · giống trung
- Một phần tư. (biên soạn)
- (chỉ giờ) mười lăm phút (Viertel nach acht — tám giờ mười lăm) (biên soạn)
- Khu phố, khu. (biên soạn)
Biến cách của Viertel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Viertel | die Viertel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Viertels | der Viertel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Viertel | den Vierteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Viertel | die Viertel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Viertel
Câu ví dụ với Viertel
- Was hältst du von Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314700
- Wie wäre es mit Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675388
- Wie wäre es so um Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2233554
- Der Tierpark ist von Viertel vor zehn bis Viertel nach neun geöffnet. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarter, fourth; one-quarter liter (250 milliliter) of a specified liquid, often used in recipes.; one-quarter liter (250 milliliter) of wine.
- Số từ a quarter of something (used as an indeclinable adjective); three-quarters of an hour before, 45 minutes before (used with the number of the following hour)
Câu hỏi thường gặp
Viertel nghĩa là gì?
Viertel (danh từ) nghĩa là một phần tư, mười lăm phút.
Viertel là der, die hay das?
Viertel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Viertel).