TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Viertel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɪʁtəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Viertels

das Viertel nghĩa là một phần tư, mười lăm phút.

Nghĩa của Viertel

Danh từ · giống trung

  1. Một phần tư. (biên soạn)
  2. (chỉ giờ) mười lăm phút (Viertel nach acht — tám giờ mười lăm) (biên soạn)
  3. Khu phố, khu. (biên soạn)

Biến cách của Viertel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vierteldie Viertel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Viertelsder Viertel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Viertelden Vierteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vierteldie Viertel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Viertel

Câu ví dụ với Viertel

  • Was hältst du von Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314700
  • Wie wäre es mit Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675388
  • Wie wäre es so um Viertel vor eins? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2233554
  • Der Tierpark ist von Viertel vor zehn bis Viertel nach neun geöffnet. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarter, fourth; one-quarter liter (250 milliliter) of a specified liquid, often used in recipes.; one-quarter liter (250 milliliter) of wine.
  • Số từ a quarter of something (used as an indeclinable adjective); three-quarters of an hour before, 45 minutes before (used with the number of the following hour)

Câu hỏi thường gặp

Viertel nghĩa là gì?

Viertel (danh từ) nghĩa là một phần tư, mười lăm phút.

Viertel là der, die hay das?

Viertel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Viertel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.