TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vierte

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfiːɐ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

vierte nghĩa là thứ tư.

Nghĩa của vierte

Tính từ

  1. Thứ tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fourth

Câu hỏi thường gặp

vierte nghĩa là gì?

vierte (tính từ) nghĩa là thứ tư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.