TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

für den Fall, dass

giọng máy của trình duyệt

für den Fall, dass nghĩa là không thôi.

Nghĩa của für den Fall, dass

Liên từ

  1. Không thôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ in case, in order to be prepared if

Câu hỏi thường gặp

für den Fall, dass nghĩa là gì?

für den Fall, dass (liên từ) nghĩa là không thôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.