fürchten
fürchten nghĩa là sợ, hãi.
Nghĩa của fürchten
Động từ
- Sợ, hãi, sợ hãi.
Chia động từ fürchten
Hiện tại Präsens
- ich fürchte
- du fürchtest
- er/sie/es fürchtet
- wir fürchten
- ihr fürchtet
- sie/Sie fürchten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fürchtete
- du fürchtetest
- er/sie/es fürchtete
- wir fürchteten
- ihr fürchtetet
- sie/Sie fürchteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefürchtet
- du hast gefürchtet
- er/sie/es hat gefürchtet
- wir haben gefürchtet
- ihr habt gefürchtet
- sie/Sie haben gefürchtet
Tương lai Futur I
- ich werde fürchten
- du wirst fürchten
- er/sie/es wird fürchten
- wir werden fürchten
- ihr werdet fürchten
- sie/Sie werden fürchten
Giả định I Konjunktiv I
- ich fürchte
- du fürchtest
- er/sie/es fürchte
- wir fürchten
- ihr fürchtet
- sie/Sie fürchten
Mệnh lệnh Imperativ
- fürcht! (du)
- fürchtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của fürchten
Câu ví dụ với fürchten
- Sie fürchten sich. Họ lo sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12365669
- Ich fürchte, Sie haben die falsche Nummer. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418960
- Ich fürchte, das ist keine gute Idee. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492339
- Ich fürchte um die Zukunft der Menschheit. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703240
- Ich fürchte, wir können am Montag nicht gehen. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004232
- Ich fürchte, dass das keine gute Idee ist. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1512798
- Ich fürchte, ich habe Kaffee auf die Tischdecke verschüttet. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439494
- Das Kind fürchtet die Dunkelheit. Đứa trẻ sợ bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1822993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fear; to be afraid
Câu hỏi thường gặp
fürchten nghĩa là gì?
fürchten (động từ) nghĩa là sợ, hãi.
Chia động từ fürchten ở thì hiện tại thế nào?
ich fürchte, du fürchtest, er/sie/es fürchtet, wir fürchten, ihr fürchtet, sie/Sie fürchten. Phân từ II: gefürchtet.