TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wenn

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vɛn/ giọng máy của trình duyệt

wenn nghĩa là khi, khi nào, lúc nào.

Nghĩa của wenn

Liên từ

  1. Khi.
  2. Khi nào, lúc nào, bao giờ.
  3. Nếu, hễ, nếu trường hợp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wenn

Đồng nghĩa

Họ từ của wenn

Câu ví dụ với wenn

  • Ich hasse es, wenn viele Leute da sind. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #196
  • Schau mich an, wenn ich mit dir rede! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Tatoeba #503
  • Ich brech zusammen, wenn ich mich nicht setze. Nếu không ngồi xuống tôi sẽ ngấtTatoeba #535991
  • Meinem Physiklehrer ist es egal, wenn ich den Unterricht schwänze. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #194
  • Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?Tatoeba #505
  • Immer, wenn ich etwas finde, das mir gefällt, ist es zu teuer. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #174
  • Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325
  • Und was macht es, wenn ich schwul bin? Ist das ein Verbrechen? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?Tatoeba #898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ when, whenever; if (on the condition that)
  • Danh từ if

Câu hỏi thường gặp

wenn nghĩa là gì?

wenn (liên từ) nghĩa là khi, khi nào, lúc nào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.