günstig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʏnstɪç/ giọng máy của trình duyệt
günstig nghĩa là tiện lợi, rẻ.
Nghĩa của günstig
Tính từ
- Tiện lợi.
- Rẻ.
So sánh của günstig
| So sánh hơn | günstiger |
| So sánh nhất | am günstigsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với günstig
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với günstig
- Wir haben in einem günstigen Hotel übernachtet. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511299
- Wir übernachteten in einem günstigen Hotel. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ favourable, propitious, opportune; convenient, expedient; good value, cheap, inexpensive
Câu hỏi thường gặp
günstig nghĩa là gì?
günstig (tính từ) nghĩa là tiện lợi, rẻ.