TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Götze

danh từ giống đực
/ˈɡœtsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Götzen · sinh cách: des Götzen

der Götze nghĩa là thần tượng.

Nghĩa của Götze

Danh từ · giống đực

  1. Thần tượng.

Biến cách của Götze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Götzedie Götzen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Götzender Götzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Götzenden Götzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Götzendie Götzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Götze

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idol; any image; a mask, a mummer; fool

Câu hỏi thường gặp

Götze nghĩa là gì?

Götze (danh từ) nghĩa là thần tượng.

Götze là der, die hay das?

Götze là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Götze); số nhiều: die Götzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.