TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

preiswert

/ˈpraɪ̯s.veːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

preiswert nghĩa là rẻ.

Nghĩa của preiswert

Tính từ

  1. Rẻ.

So sánh của preiswert

So sánh hơnpreiswerter
So sánh nhấtam preiswertesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preiswert

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với preiswert

  • Kauf es, es ist sehr preiswert. Mua đi, rẻ thôi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701704
  • Das Essen war nicht gut, aber immerhin preiswert. Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ worth its price; inexpensive, cheap

Câu hỏi thường gặp

preiswert nghĩa là gì?

preiswert (tính từ) nghĩa là rẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.