TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Premierminister

danh từ giống đực
/pʁemˈjeːmiˌnɪstɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Premierministers

der Premierminister nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa của Premierminister

Danh từ · giống đực

  1. Thủ tướng.

Biến cách của Premierminister (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Premierministerdie Premierminister
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Premierministersder Premierminister
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Premierministerden Premierministern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Premierministerdie Premierminister

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Premierminister

  • Er wurde zum Rücktritt gezwungen als Premierminister. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805242
  • Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441925
  • Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der aktuelle italienische Premierminister, und auch ein erfolgreicher Unternehmer. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prime minister

Câu hỏi thường gặp

Premierminister nghĩa là gì?

Premierminister (danh từ) nghĩa là thủ tướng.

Premierminister là der, die hay das?

Premierminister là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Premierminister).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.