TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fälschen

/ˈfɛlʃən/ giọng máy của trình duyệt

fälschen nghĩa là làm giả, nhái.

Nghĩa của fälschen

Động từ

  1. Làm giả.
  2. Nhái.

Chia động từ fälschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefälschtPhân từ I: fälschend

Hiện tại Präsens

  • ich fälsche
  • du fälschst
  • er/sie/es fälscht
  • wir fälschen
  • ihr fälscht
  • sie/Sie fälschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fälschte
  • du fälschtest
  • er/sie/es fälschte
  • wir fälschten
  • ihr fälschtet
  • sie/Sie fälschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefälscht
  • du hast gefälscht
  • er/sie/es hat gefälscht
  • wir haben gefälscht
  • ihr habt gefälscht
  • sie/Sie haben gefälscht

Tương lai Futur I

  • ich werde fälschen
  • du wirst fälschen
  • er/sie/es wird fälschen
  • wir werden fälschen
  • ihr werdet fälschen
  • sie/Sie werden fälschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fälsche
  • du fälschest
  • er/sie/es fälsche
  • wir fälschen
  • ihr fälschet
  • sie/Sie fälschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fälsch! (du)
  • fälscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to counterfeit, to forge

Câu hỏi thường gặp

fälschen nghĩa là gì?

fälschen (động từ) nghĩa là làm giả, nhái.

Chia động từ fälschen ở thì hiện tại thế nào?

ich fälsche, du fälschst, er/sie/es fälscht, wir fälschen, ihr fälscht, sie/Sie fälschen. Phân từ II: gefälscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.