färben
färben nghĩa là nhuộm.
Nghĩa của färben
Động từ
- Nhuộm.
Chia động từ färben
Hiện tại Präsens
- ich färbe
- du färbst
- er/sie/es färbt
- wir färben
- ihr färbt
- sie/Sie färben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich färbte
- du färbtest
- er/sie/es färbte
- wir färbten
- ihr färbtet
- sie/Sie färbten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefärbt
- du hast gefärbt
- er/sie/es hat gefärbt
- wir haben gefärbt
- ihr habt gefärbt
- sie/Sie haben gefärbt
Tương lai Futur I
- ich werde färben
- du wirst färben
- er/sie/es wird färben
- wir werden färben
- ihr werdet färben
- sie/Sie werden färben
Giả định I Konjunktiv I
- ich färbe
- du färbest
- er/sie/es färbe
- wir färben
- ihr färbet
- sie/Sie färben
Mệnh lệnh Imperativ
- färb! (du)
- färbt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của färben
Câu ví dụ với färben
- Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354847
- Tom versuchte, Maria davon zu überzeugen, sich die Haare rot zu färben. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4536266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to color; to dye
Câu hỏi thường gặp
färben nghĩa là gì?
färben (động từ) nghĩa là nhuộm.
Chia động từ färben ở thì hiện tại thế nào?
ich färbe, du färbst, er/sie/es färbt, wir färben, ihr färbt, sie/Sie färben. Phân từ II: gefärbt.