TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einfärben

/ˈaɪ̯nˌfɛʁbən/ giọng máy của trình duyệt

einfärben nghĩa là nhuộm.

Nghĩa của einfärben

Động từ

  1. Nhuộm.

Chia động từ einfärben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingefärbtPhân từ I: einfärbend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich färbe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich färbe ein
  • du färbst ein
  • er/sie/es färbt ein
  • wir färben ein
  • ihr färbt ein
  • sie/Sie färben ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich färbte ein
  • du färbtest ein
  • er/sie/es färbte ein
  • wir färbten ein
  • ihr färbtet ein
  • sie/Sie färbten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingefärbt
  • du hast eingefärbt
  • er/sie/es hat eingefärbt
  • wir haben eingefärbt
  • ihr habt eingefärbt
  • sie/Sie haben eingefärbt

Tương lai Futur I

  • ich werde einfärben
  • du wirst einfärben
  • er/sie/es wird einfärben
  • wir werden einfärben
  • ihr werdet einfärben
  • sie/Sie werden einfärben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich färbe ein
  • du färbest ein
  • er/sie/es färbe ein
  • wir färben ein
  • ihr färbet ein
  • sie/Sie färben ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • färb ein! (du)
  • färbt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dye

Câu hỏi thường gặp

einfärben nghĩa là gì?

einfärben (động từ) nghĩa là nhuộm.

Chia động từ einfärben ở thì hiện tại thế nào?

ich färbe ein, du färbst ein, er/sie/es färbt ein, wir färben ein, ihr färbt ein, sie/Sie färben ein. Phân từ II: eingefärbt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.