TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Föderation

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Föderationen · sinh cách: der Föderation

die Föderation nghĩa là liên bang.

Nghĩa của Föderation

Danh từ · giống cái

  1. Liên bang.

Biến cách của Föderation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Föderationdie Föderationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Föderationder Föderationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Föderationden Föderationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Föderationdie Föderationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Föderation

Đồng nghĩa

Họ từ của Föderation

Cụm từ, thành ngữ với Föderation

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ federation (a union or alliance of organizations, both nationally and internationally); federation (a federal state)

Câu hỏi thường gặp

Föderation nghĩa là gì?

Föderation (danh từ) nghĩa là liên bang.

Föderation là der, die hay das?

Föderation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Föderation); số nhiều: die Föderationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.