die Föderation
số nhiều: die Föderationen · sinh cách: der Föderation
die Föderation nghĩa là liên bang.
Nghĩa của Föderation
Danh từ · giống cái
- Liên bang.
Biến cách của Föderation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Föderation | die Föderationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Föderation | der Föderationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Föderation | den Föderationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Föderation | die Föderationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Föderation
Đồng nghĩa
Họ từ của Föderation
Cụm từ, thành ngữ với Föderation
- Russische Föderation — Liên bang nga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ federation (a union or alliance of organizations, both nationally and internationally); federation (a federal state)
Câu hỏi thường gặp
Föderation nghĩa là gì?
Föderation (danh từ) nghĩa là liên bang.
Föderation là der, die hay das?
Föderation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Föderation); số nhiều: die Föderationen.