TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zusammenschluss

danh từ giống đực
/t͡suˈzamənˌʃlʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zusammenschlüsse · sinh cách: des Zusammenschlusses

der Zusammenschluss nghĩa là đồng minh.

Nghĩa của Zusammenschluss

Danh từ · giống đực

  1. Đồng minh.

Biến cách của Zusammenschluss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zusammenschlussdie Zusammenschlüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zusammenschlussesder Zusammenschlüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zusammenschlussden Zusammenschlüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zusammenschlussdie Zusammenschlüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ union, federation, merger, amalgamation, alliance

Câu hỏi thường gặp

Zusammenschluss nghĩa là gì?

Zusammenschluss (danh từ) nghĩa là đồng minh.

Zusammenschluss là der, die hay das?

Zusammenschluss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zusammenschluss); số nhiều: die Zusammenschlüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.