TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konföderation

danh từ giống cái
[ˌkɔnfødeʁaˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konföderationen · sinh cách: der Konföderation

die Konföderation nghĩa là bang liên.

Nghĩa của Konföderation

Danh từ · giống cái

  1. Bang liên.

Biến cách của Konföderation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konföderationdie Konföderationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konföderationder Konföderationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konföderationden Konföderationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konföderationdie Konföderationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konföderation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confederation, confederacy (a union or alliance of (largely) self-governing political entities, such as sovereign states or countries)

Câu hỏi thường gặp

Konföderation nghĩa là gì?

Konföderation (danh từ) nghĩa là bang liên.

Konföderation là der, die hay das?

Konföderation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konföderation); số nhiều: die Konföderationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.