die Konföderation
số nhiều: die Konföderationen · sinh cách: der Konföderation
die Konföderation nghĩa là bang liên.
Nghĩa của Konföderation
Danh từ · giống cái
- Bang liên.
Biến cách của Konföderation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Konföderation | die Konföderationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Konföderation | der Konföderationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Konföderation | den Konföderationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Konföderation | die Konföderationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konföderation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confederation, confederacy (a union or alliance of (largely) self-governing political entities, such as sovereign states or countries)
Câu hỏi thường gặp
Konföderation nghĩa là gì?
Konföderation (danh từ) nghĩa là bang liên.
Konföderation là der, die hay das?
Konföderation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konföderation); số nhiều: die Konföderationen.