TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eidgenossenschaft

danh từ giống cái
/ˈaɪ̯tɡəˌnɔsənʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eidgenossenschaften · sinh cách: der Eidgenossenschaft

die Eidgenossenschaft nghĩa là bang liên.

Cũng là một dạng biến đổi của Schweizerische Eidgenossenschaft — Liên bang thuỵ sĩ, liên bang thụy sĩ.

Nghĩa của Eidgenossenschaft

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Bang liên.

Biến cách của Eidgenossenschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eidgenossenschaftdie Eidgenossenschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eidgenossenschaftder Eidgenossenschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eidgenossenschaftden Eidgenossenschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eidgenossenschaftdie Eidgenossenschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eidgenossenschaft

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Eidgenossenschaft

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confederation, confederacy

Câu hỏi thường gặp

Eidgenossenschaft nghĩa là gì?

Eidgenossenschaft (danh từ) nghĩa là bang liên.

Eidgenossenschaft là der, die hay das?

Eidgenossenschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eidgenossenschaft); số nhiều: die Eidgenossenschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.