TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Färbmittel

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

das Färbmittel nghĩa là thuốc nhuộm.

Nghĩa của Färbmittel

Danh từ · giống trung

  1. Thuốc nhuộm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Färbmittel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dye (a colourant, especially one that has an affinity to the substrate to which it is applied)

Câu hỏi thường gặp

Färbmittel nghĩa là gì?

Färbmittel (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm.

Färbmittel là der, die hay das?

Färbmittel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Färbmittel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.