das Färbmittel
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
das Färbmittel nghĩa là thuốc nhuộm.
Nghĩa của Färbmittel
Danh từ · giống trung
- Thuốc nhuộm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Färbmittel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dye (a colourant, especially one that has an affinity to the substrate to which it is applied)
Câu hỏi thường gặp
Färbmittel nghĩa là gì?
Färbmittel (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm.
Färbmittel là der, die hay das?
Färbmittel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Färbmittel).