das Entenküken
danh từ giống trung
/ˈɛntn̩ˌkyːkn̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Entenkükens
das Entenküken nghĩa là vịt con.
Nghĩa của Entenküken
Danh từ · giống trung
- Vịt con.
Biến cách của Entenküken (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Entenküken | die Entenküken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Entenkükens | der Entenküken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Entenküken | den Entenküken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Entenküken | die Entenküken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Entenküken
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duckling
Câu hỏi thường gặp
Entenküken nghĩa là gì?
Entenküken (danh từ) nghĩa là vịt con.
Entenküken là der, die hay das?
Entenküken là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Entenküken).