anstecken
anstecken nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.
Nghĩa của anstecken
Động từ
- Nhiễm, lây.
- Lan truyền.
Chia động từ anstecken
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stecke an…).
Hiện tại Präsens
- ich stecke an
- du steckst an
- er/sie/es steckt an
- wir stecken an
- ihr steckt an
- sie/Sie stecken an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich steckte an
- du stecktest an
- er/sie/es steckte an
- wir steckten an
- ihr stecktet an
- sie/Sie steckten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angesteckt
- du hast angesteckt
- er/sie/es hat angesteckt
- wir haben angesteckt
- ihr habt angesteckt
- sie/Sie haben angesteckt
Tương lai Futur I
- ich werde anstecken
- du wirst anstecken
- er/sie/es wird anstecken
- wir werden anstecken
- ihr werdet anstecken
- sie/Sie werden anstecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich stecke an
- du steckest an
- er/sie/es stecke an
- wir stecken an
- ihr stecket an
- sie/Sie stecken an
Mệnh lệnh Imperativ
- steck an! (du)
- steckt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anstecken
Đồng nghĩa
Họ từ của anstecken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to infect someone; to contract a disease; to set fire to; to attach, to pin (objects with a needle, e.g., a tack or a brooch); to put on (e.g., a ring)
Câu hỏi thường gặp
anstecken nghĩa là gì?
anstecken (động từ) nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.
Chia động từ anstecken ở thì hiện tại thế nào?
ich stecke an, du steckst an, er/sie/es steckt an, wir stecken an, ihr steckt an, sie/Sie stecken an. Phân từ II: angesteckt.