TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anstecken

/ˈanˌʃtekn̩/ giọng máy của trình duyệt

anstecken nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.

Nghĩa của anstecken

Động từ

  1. Nhiễm, lây.
  2. Lan truyền.

Chia động từ anstecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angestecktPhân từ I: ansteckend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stecke an…).

Hiện tại Präsens

  • ich stecke an
  • du steckst an
  • er/sie/es steckt an
  • wir stecken an
  • ihr steckt an
  • sie/Sie stecken an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich steckte an
  • du stecktest an
  • er/sie/es steckte an
  • wir steckten an
  • ihr stecktet an
  • sie/Sie steckten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angesteckt
  • du hast angesteckt
  • er/sie/es hat angesteckt
  • wir haben angesteckt
  • ihr habt angesteckt
  • sie/Sie haben angesteckt

Tương lai Futur I

  • ich werde anstecken
  • du wirst anstecken
  • er/sie/es wird anstecken
  • wir werden anstecken
  • ihr werdet anstecken
  • sie/Sie werden anstecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stecke an
  • du steckest an
  • er/sie/es stecke an
  • wir stecken an
  • ihr stecket an
  • sie/Sie stecken an

Mệnh lệnh Imperativ

  • steck an! (du)
  • steckt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anstecken

Đồng nghĩa

Họ từ của anstecken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infect someone; to contract a disease; to set fire to; to attach, to pin (objects with a needle, e.g., a tack or a brooch); to put on (e.g., a ring)

Câu hỏi thường gặp

anstecken nghĩa là gì?

anstecken (động từ) nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.

Chia động từ anstecken ở thì hiện tại thế nào?

ich stecke an, du steckst an, er/sie/es steckt an, wir stecken an, ihr steckt an, sie/Sie stecken an. Phân từ II: angesteckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.