TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ansteckung

danh từ giống cái
/ˈanˌʃtekʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ansteckungen · sinh cách: der Ansteckung

die Ansteckung nghĩa là sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.

Nghĩa của Ansteckung

Danh từ · giống cái

  1. Sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.

Biến cách của Ansteckung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ansteckungdie Ansteckungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ansteckungder Ansteckungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ansteckungden Ansteckungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ansteckungdie Ansteckungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ansteckung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infection

Câu hỏi thường gặp

Ansteckung nghĩa là gì?

Ansteckung (danh từ) nghĩa là sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm.

Ansteckung là der, die hay das?

Ansteckung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ansteckung); số nhiều: die Ansteckungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.