infizieren
infizieren nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.
Nghĩa của infizieren
Động từ
- Nhiễm, lây.
- Lan truyền.
Chia động từ infizieren
Hiện tại Präsens
- ich infiziere
- du infizierst
- er/sie/es infiziert
- wir infizieren
- ihr infiziert
- sie/Sie infizieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich infizierte
- du infiziertest
- er/sie/es infizierte
- wir infizierten
- ihr infiziertet
- sie/Sie infizierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe infiziert
- du hast infiziert
- er/sie/es hat infiziert
- wir haben infiziert
- ihr habt infiziert
- sie/Sie haben infiziert
Tương lai Futur I
- ich werde infizieren
- du wirst infizieren
- er/sie/es wird infizieren
- wir werden infizieren
- ihr werdet infizieren
- sie/Sie werden infizieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich infiziere
- du infizierest
- er/sie/es infiziere
- wir infizieren
- ihr infizieret
- sie/Sie infizieren
Mệnh lệnh Imperativ
- infizier! (du)
- infiziert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infizieren
Đồng nghĩa
Họ từ của infizieren
Câu ví dụ với infizieren
- Ein Virus hat Toms Computer infiziert. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to infect (of a pathogen); to infect (with a pathogen); to become infected (with a pathogen)
Câu hỏi thường gặp
infizieren nghĩa là gì?
infizieren (động từ) nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.
Chia động từ infizieren ở thì hiện tại thế nào?
ich infiziere, du infizierst, er/sie/es infiziert, wir infizieren, ihr infiziert, sie/Sie infizieren. Phân từ II: infiziert.