TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

infizieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

infizieren nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.

Nghĩa của infizieren

Động từ

  1. Nhiễm, lây.
  2. Lan truyền.

Chia động từ infizieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: infiziertPhân từ I: infizierend

Hiện tại Präsens

  • ich infiziere
  • du infizierst
  • er/sie/es infiziert
  • wir infizieren
  • ihr infiziert
  • sie/Sie infizieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich infizierte
  • du infiziertest
  • er/sie/es infizierte
  • wir infizierten
  • ihr infiziertet
  • sie/Sie infizierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe infiziert
  • du hast infiziert
  • er/sie/es hat infiziert
  • wir haben infiziert
  • ihr habt infiziert
  • sie/Sie haben infiziert

Tương lai Futur I

  • ich werde infizieren
  • du wirst infizieren
  • er/sie/es wird infizieren
  • wir werden infizieren
  • ihr werdet infizieren
  • sie/Sie werden infizieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich infiziere
  • du infizierest
  • er/sie/es infiziere
  • wir infizieren
  • ihr infizieret
  • sie/Sie infizieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • infizier! (du)
  • infiziert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infizieren

Đồng nghĩa

Họ từ của infizieren

Câu ví dụ với infizieren

  • Ein Virus hat Toms Computer infiziert. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infect (of a pathogen); to infect (with a pathogen); to become infected (with a pathogen)

Câu hỏi thường gặp

infizieren nghĩa là gì?

infizieren (động từ) nghĩa là nhiễm, lây, lan truyền.

Chia động từ infizieren ở thì hiện tại thế nào?

ich infiziere, du infizierst, er/sie/es infiziert, wir infizieren, ihr infiziert, sie/Sie infizieren. Phân từ II: infiziert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.