TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

züchtig

/ˈt͡sʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

züchtig nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh.

Nghĩa của züchtig

Tính từ

  1. Có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh, đoan chính.

So sánh của züchtig

So sánh hơnzüchtiger
So sánh nhấtam züchtigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chaste, virtuous

Câu hỏi thường gặp

züchtig nghĩa là gì?

züchtig (tính từ) nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.