TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zähler

danh từ giống đực
/ˈt͡sɛːlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zählers

der Zähler nghĩa là mạch đếm, công-tơ, tử số, tử thức.

Nghĩa của Zähler

Danh từ · giống đực

  1. Mạch đếm, công-tơ.
  2. Tử số, tử thức, tử.

Biến cách của Zähler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zählerdie Zähler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zählersder Zähler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zählerden Zählern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zählerdie Zähler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zähler

Trái nghĩa

Họ từ của Zähler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ counter; numerator; point

Câu hỏi thường gặp

Zähler nghĩa là gì?

Zähler (danh từ) nghĩa là mạch đếm, công-tơ, tử số, tử thức.

Zähler là der, die hay das?

Zähler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zähler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.