TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ein paar

[ˌaɪ̯n ˈpaːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

ein paar nghĩa là một ít, một vài.

Nghĩa của ein paar

Hạn định từ

  1. Một ít.
  2. Một vài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ some; a few; a couple of

Câu hỏi thường gặp

ein paar nghĩa là gì?

ein paar (hạn định từ) nghĩa là một ít, một vài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.