der Chef
số nhiều: die Chefs · sinh cách: des Chefs
der Chef nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.
Nghĩa của Chef
Danh từ · giống đực
- Ông chủ, thủ trưởng.
- Sếp.
Biến cách của Chef (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Chef | die Chefs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Chefs | der Chefs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Chef | den Chefs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Chef | die Chefs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Chef
- Tom war mein Chef. Tom từng là sếp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4019077
- Tom ist dein Chef. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12347233
- Es war ziemlich dreist von dir, so dem Chef gegenüber aufzutreten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #933649
- Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391
- Da hast du aber ganz schön Eier gezeigt, dem Chef so die Stirn zu bieten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932102
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boss, chief
Câu hỏi thường gặp
Chef nghĩa là gì?
Chef (danh từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.
Chef là der, die hay das?
Chef là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Chef); số nhiều: die Chefs.